Câu tiếng Anh
He caught a crab.
Nghĩa tiếng Việt
Anh ấy bắt được một con cua.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He caught a crab. | Anh ấy bắt được một con cua. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn
He caught a crab.
Anh ấy bắt được một con cua.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He caught a crab. | Anh ấy bắt được một con cua. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn