Câu tiếng Anh
He caught the butterfly.
Nghĩa tiếng Việt
Anh ấy đã bắt được con bướm đó.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He caught the butterfly. | Anh ấy đã bắt được con bướm đó. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn
He caught the butterfly.
Anh ấy đã bắt được con bướm đó.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He caught the butterfly. | Anh ấy đã bắt được con bướm đó. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn