---
title: >-
  "He cleared his throat before starting the lecture." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "He cleared his throat before starting the lecture." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Trước khi bắt đầu bài giảng, anh ấy đã hắng giọng.
lang: en
en: He cleared his throat before starting the lecture.
vi: 'Trước khi bắt đầu bài giảng, anh ấy đã hắng giọng.'
tatoebaEn: 296371
tatoebaVi: 9014817
source: tatoeba
license: CC BY 2.0 FR
---
## Câu tiếng Anh

**He cleared his throat before starting the lecture.**

## Nghĩa tiếng Việt

Trước khi bắt đầu bài giảng, anh ấy đã hắng giọng.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He cleared his throat before starting the lecture. | Trước khi bắt đầu bài giảng, anh ấy đã hắng giọng. |

---
*Nguồn [Tatoeba](https://tatoeba.org) · eword.vn*
