Câu tiếng Anh
He could have saved it up.
Nghĩa tiếng Việt
Có thể anh ta đã tích dần.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He could have saved it up. | Có thể anh ta đã tích dần. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
He could have saved it up.
Có thể anh ta đã tích dần.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He could have saved it up. | Có thể anh ta đã tích dần. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn