---
title: >-
  "He could let me have 20. But 20 wouldn't do." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "He could let me have 20. But 20 wouldn't do." nghĩa là gì trong tiếng Việt?
  Bản dịch: Anh ta có thể cho tôi vay 2 chục, nhưng 2 chục thì ích gì.
lang: en
en: He could let me have 20. But 20 wouldn't do.
vi: 'Anh ta có thể cho tôi vay 2 chục, nhưng 2 chục thì ích gì.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 200496
---
## Câu tiếng Anh

**He could let me have 20. But 20 wouldn't do.**

## Nghĩa tiếng Việt

Anh ta có thể cho tôi vay 2 chục, nhưng 2 chục thì ích gì.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He could let me have 20. But 20 wouldn't do. | Anh ta có thể cho tôi vay 2 chục, nhưng 2 chục thì ích gì. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
