---
title: >-
  "He couldn't see her without his glasses, but he looked up and waved." nghĩa
  là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "He couldn't see her without his glasses, but he looked up and waved." nghĩa
  là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Ổng không thể thấy bả vì không có kính, nhưn
lang: en
en: 'He couldn''t see her without his glasses, but he looked up and waved.'
vi: 'Ổng không thể thấy bả vì không có kính, nhưng ổng nhìn lên và vẫy tay.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 89275
---
## Câu tiếng Anh

**He couldn't see her without his glasses, but he looked up and waved.**

## Nghĩa tiếng Việt

Ổng không thể thấy bả vì không có kính, nhưng ổng nhìn lên và vẫy tay.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He couldn't see her without his glasses, but he looked up and waved. | Ổng không thể thấy bả vì không có kính, nhưng ổng nhìn lên và vẫy tay. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
