---
title: '"He didn''t give evidence." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "He didn't give evidence." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Hắn không
  đưa ra bằng chứng.
lang: en
en: He didn't give evidence.
vi: Hắn không đưa ra bằng chứng.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 181831
---
## Câu tiếng Anh

**He didn't give evidence.**

## Nghĩa tiếng Việt

Hắn không đưa ra bằng chứng.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He didn't give evidence. | Hắn không đưa ra bằng chứng. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
