Câu tiếng Anh
He drew first.
Nghĩa tiếng Việt
Anh ấy rút súng trước.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He drew first. | Anh ấy rút súng trước. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
He drew first.
Anh ấy rút súng trước.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He drew first. | Anh ấy rút súng trước. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn