Câu tiếng Anh
He escaped from a concentration camp.
Nghĩa tiếng Việt
Hắn đã trốn thoát khỏi một trại tập trung.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He escaped from a concentration camp. | Hắn đã trốn thoát khỏi một trại tập trung. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn