---
title: >-
  "He fear hurt to mother, but not death to self." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "He fear hurt to mother, but not death to self." nghĩa là gì trong tiếng Việt?
  Bản dịch: Nó sợ mẹ nó bị hại, nhưng không sợ cho bản thân mình.
lang: en
en: 'He fear hurt to mother, but not death to self.'
vi: 'Nó sợ mẹ nó bị hại, nhưng không sợ cho bản thân mình.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 251603
---
## Câu tiếng Anh

**He fear hurt to mother, but not death to self.**

## Nghĩa tiếng Việt

Nó sợ mẹ nó bị hại, nhưng không sợ cho bản thân mình.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He fear hurt to mother, but not death to self. | Nó sợ mẹ nó bị hại, nhưng không sợ cho bản thân mình. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
