---
title: >-
  "He fears that you never understood him, never judged him rightly." nghĩa là
  gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "He fears that you never understood him, never judged him rightly." nghĩa là
  gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Cậu ấy sợ rằng cháu không bao giờ thông cảm và 
lang: en
en: 'He fears that you never understood him, never judged him rightly.'
vi: Cậu ấy sợ rằng cháu không bao giờ thông cảm và đánh giá đúng cậu ấy.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 177311
---
## Câu tiếng Anh

**He fears that you never understood him, never judged him rightly.**

## Nghĩa tiếng Việt

Cậu ấy sợ rằng cháu không bao giờ thông cảm và đánh giá đúng cậu ấy.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He fears that you never understood him, never judged him rightly. | Cậu ấy sợ rằng cháu không bao giờ thông cảm và đánh giá đúng cậu ấy. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
