---
title: '"He felt his heart beating." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "He felt his heart beating." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Anh ấy
  cảm thấy trái tim mình đang đập.
lang: en
en: He felt his heart beating.
vi: Anh ấy cảm thấy trái tim mình đang đập.
tatoebaEn: 13504373
tatoebaVi: 13508527
source: tatoeba
license: CC BY 2.0 FR
---
## Câu tiếng Anh

**He felt his heart beating.**

## Nghĩa tiếng Việt

Anh ấy cảm thấy trái tim mình đang đập.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He felt his heart beating. | Anh ấy cảm thấy trái tim mình đang đập. |

---
*Nguồn [Tatoeba](https://tatoeba.org) · eword.vn*
