---
title: '"- He forgave me my crime against him." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "- He forgave me my crime against him." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản
  dịch: - Ngài đã tha thứ tội lỗi mà tôi đã phạm đến Ngài.
lang: en
en: '- He forgave me my crime against him.'
vi: '- Ngài đã tha thứ tội lỗi mà tôi đã phạm đến Ngài.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 261004
---
## Câu tiếng Anh

**- He forgave me my crime against him.**

## Nghĩa tiếng Việt

- Ngài đã tha thứ tội lỗi mà tôi đã phạm đến Ngài.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| - He forgave me my crime against him. | - Ngài đã tha thứ tội lỗi mà tôi đã phạm đến Ngài. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
