---
title: >-
  "He gave me his name and my self-respect back." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "He gave me his name and my self-respect back." nghĩa là gì trong tiếng Việt?
  Bản dịch: Ông đã cho em tên của mình và sự tự trọng của em trở lại.
lang: en
en: He gave me his name and my self-respect back.
vi: Ông đã cho em tên của mình và sự tự trọng của em trở lại.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 15713
---
## Câu tiếng Anh

**He gave me his name and my self-respect back.**

## Nghĩa tiếng Việt

Ông đã cho em tên của mình và sự tự trọng của em trở lại.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He gave me his name and my self-respect back. | Ông đã cho em tên của mình và sự tự trọng của em trở lại. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
