Câu tiếng Anh
He gets used to it.
Nghĩa tiếng Việt
Nó đã quen với chuyện ấy.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He gets used to it. | Nó đã quen với chuyện ấy. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
He gets used to it.
Nó đã quen với chuyện ấy.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He gets used to it. | Nó đã quen với chuyện ấy. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn