Câu tiếng Anh
He got held up back there.
Nghĩa tiếng Việt
- Vẫn chưa. Anh ấy bị giữ lại.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He got held up back there. | - Vẫn chưa. Anh ấy bị giữ lại. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
He got held up back there.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He got held up back there. | - Vẫn chưa. Anh ấy bị giữ lại. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn