---
title: '"He had been waiting for her." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "He had been waiting for her." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Cậu ấy
  nãy giờ vẫn đang đợi chị ấy.
lang: en
en: He had been waiting for her.
vi: Cậu ấy nãy giờ vẫn đang đợi chị ấy.
tatoebaEn: 8614459
tatoebaVi: 11534449
source: tatoeba
license: CC BY 2.0 FR
---
## Câu tiếng Anh

**He had been waiting for her.**

## Nghĩa tiếng Việt

Cậu ấy nãy giờ vẫn đang đợi chị ấy.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He had been waiting for her. | Cậu ấy nãy giờ vẫn đang đợi chị ấy. |

---
*Nguồn [Tatoeba](https://tatoeba.org) · eword.vn*
