---
title: '"He had heard that you hadn''t married." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "He had heard that you hadn't married." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản
  dịch: Cậu ấy biết rằng cháu chưa lấy chồng.
lang: en
en: He had heard that you hadn't married.
vi: Cậu ấy biết rằng cháu chưa lấy chồng.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 177309
---
## Câu tiếng Anh

**He had heard that you hadn't married.**

## Nghĩa tiếng Việt

Cậu ấy biết rằng cháu chưa lấy chồng.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He had heard that you hadn't married. | Cậu ấy biết rằng cháu chưa lấy chồng. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
