---
title: >-
  "He had long ears, slanting eyes and a short tail." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "He had long ears, slanting eyes and a short tail." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Chú có đôi tai dài, cặp mắt xếch và một cái đuôi ngắn.
lang: en
en: 'He had long ears, slanting eyes and a short tail.'
vi: 'Chú có đôi tai dài, cặp mắt xếch và một cái đuôi ngắn.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 304223
---
## Câu tiếng Anh

**He had long ears, slanting eyes and a short tail.**

## Nghĩa tiếng Việt

Chú có đôi tai dài, cặp mắt xếch và một cái đuôi ngắn.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He had long ears, slanting eyes and a short tail. | Chú có đôi tai dài, cặp mắt xếch và một cái đuôi ngắn. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
