Câu tiếng Anh
He has a split personality.
Nghĩa tiếng Việt
Anh ấy có hai nhân cách.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He has a split personality. | Anh ấy có hai nhân cách. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn
He has a split personality.
Anh ấy có hai nhân cách.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He has a split personality. | Anh ấy có hai nhân cách. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn