Câu tiếng Anh
He has been kidnapped.
Nghĩa tiếng Việt
Hắn bị người ta bắt đi rồi.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He has been kidnapped. | Hắn bị người ta bắt đi rồi. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
He has been kidnapped.
Hắn bị người ta bắt đi rồi.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He has been kidnapped. | Hắn bị người ta bắt đi rồi. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn