---
title: '"He has been tied up." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: '"He has been tied up." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Ông ấy bận rồi.'
lang: en
en: He has been tied up.
vi: Ông ấy bận rồi.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 122079
---
## Câu tiếng Anh

**He has been tied up.**

## Nghĩa tiếng Việt

Ông ấy bận rồi.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He has been tied up. | Ông ấy bận rồi. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
