---
title: '"He has changed lately." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "He has changed lately." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Dạo này bố em
  đã thay đổi.
lang: en
en: He has changed lately.
vi: Dạo này bố em đã thay đổi.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 357884
---
## Câu tiếng Anh

**He has changed lately.**

## Nghĩa tiếng Việt

Dạo này bố em đã thay đổi.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He has changed lately. | Dạo này bố em đã thay đổi. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
