Câu tiếng Anh
He has high ideals.
Nghĩa tiếng Việt
Anh ấy có lý tưởng cao đẹp.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He has high ideals. | Anh ấy có lý tưởng cao đẹp. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
He has high ideals.
Anh ấy có lý tưởng cao đẹp.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He has high ideals. | Anh ấy có lý tưởng cao đẹp. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn