---
title: >-
  "He has to pay maintenance to his ex-wife and children." nghĩa là gì? Dịch
  sang tiếng Việt
description: >-
  "He has to pay maintenance to his ex-wife and children." nghĩa là gì trong
  tiếng Việt? Bản dịch: Anh ta phải trả tiền cấp dưỡng cho vợ cũ và các con.
lang: en
en: He has to pay maintenance to his ex-wife and children.
vi: Anh ta phải trả tiền cấp dưỡng cho vợ cũ và các con.
tatoebaEn: 11377325
tatoebaVi: 11377331
source: tatoeba
license: CC BY 2.0 FR
---
## Câu tiếng Anh

**He has to pay maintenance to his ex-wife and children.**

## Nghĩa tiếng Việt

Anh ta phải trả tiền cấp dưỡng cho vợ cũ và các con.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He has to pay maintenance to his ex-wife and children. | Anh ta phải trả tiền cấp dưỡng cho vợ cũ và các con. |

---
*Nguồn [Tatoeba](https://tatoeba.org) · eword.vn*
