---
title: >-
  "He hasn't thought anything but circus since he fell out of the cradle." nghĩa
  là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "He hasn't thought anything but circus since he fell out of the cradle." nghĩa
  là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Anh ấy không nghĩ gì khác ngoài xiếc kể từ
lang: en
en: He hasn't thought anything but circus since he fell out of the cradle.
vi: Anh ấy không nghĩ gì khác ngoài xiếc kể từ khi anh ấy rơi ra khỏi nôi.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 232115
---
## Câu tiếng Anh

**He hasn't thought anything but circus since he fell out of the cradle.**

## Nghĩa tiếng Việt

Anh ấy không nghĩ gì khác ngoài xiếc kể từ khi anh ấy rơi ra khỏi nôi.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He hasn't thought anything but circus since he fell out of the cradle. | Anh ấy không nghĩ gì khác ngoài xiếc kể từ khi anh ấy rơi ra khỏi nôi. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
