Câu tiếng Anh
He heard his name called.
Nghĩa tiếng Việt
Anh ấy nghe thấy tên mình được gọi.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He heard his name called. | Anh ấy nghe thấy tên mình được gọi. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn
He heard his name called.
Anh ấy nghe thấy tên mình được gọi.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He heard his name called. | Anh ấy nghe thấy tên mình được gọi. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn