---
title: '"He kept changing the subject." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "He kept changing the subject." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Ông ta
  liên tục đổi chủ đề.
lang: en
en: He kept changing the subject.
vi: Ông ta liên tục đổi chủ đề.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 150127
---
## Câu tiếng Anh

**He kept changing the subject.**

## Nghĩa tiếng Việt

Ông ta liên tục đổi chủ đề.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He kept changing the subject. | Ông ta liên tục đổi chủ đề. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
