---
title: >-
  "He kept it together for his son and my father kept it together for his."
  nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "He kept it together for his son and my father kept it together for his."
  nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Ông anh đã giữ nó cho con trai mình,
  cha 
lang: en
en: He kept it together for his son and my father kept it together for his.
vi: 'Ông anh đã giữ nó cho con trai mình, cha anh cũng giữ nó cho con trai mình.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 350535
---
## Câu tiếng Anh

**He kept it together for his son and my father kept it together for his.**

## Nghĩa tiếng Việt

Ông anh đã giữ nó cho con trai mình, cha anh cũng giữ nó cho con trai mình.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He kept it together for his son and my father kept it together for his. | Ông anh đã giữ nó cho con trai mình, cha anh cũng giữ nó cho con trai mình. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
