Câu tiếng Anh
He left two names.
Nghĩa tiếng Việt
Ảnh để lại 2 cái tên.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He left two names. | Ảnh để lại 2 cái tên. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
He left two names.
Ảnh để lại 2 cái tên.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He left two names. | Ảnh để lại 2 cái tên. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn