---
title: '"He lived 30 seconds after I shot him." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "He lived 30 seconds after I shot him." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản
  dịch: Hắn sống được 30 giây sau khi tôi bắn hắn.
lang: en
en: He lived 30 seconds after I shot him.
vi: Hắn sống được 30 giây sau khi tôi bắn hắn.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 300842
---
## Câu tiếng Anh

**He lived 30 seconds after I shot him.**

## Nghĩa tiếng Việt

Hắn sống được 30 giây sau khi tôi bắn hắn.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He lived 30 seconds after I shot him. | Hắn sống được 30 giây sau khi tôi bắn hắn. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
