---
title: >-
  "He'll have to sign these commitment papers for her." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "He'll have to sign these commitment papers for her." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Anh ta sẽ phải ký xác nhận bắt giam bà ấy.
lang: en
en: He'll have to sign these commitment papers for her.
vi: Anh ta sẽ phải ký xác nhận bắt giam bà ấy.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 193205
---
## Câu tiếng Anh

**He'll have to sign these commitment papers for her.**

## Nghĩa tiếng Việt

Anh ta sẽ phải ký xác nhận bắt giam bà ấy.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He'll have to sign these commitment papers for her. | Anh ta sẽ phải ký xác nhận bắt giam bà ấy. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
