Câu tiếng Anh
He lost his smartphone.
Nghĩa tiếng Việt
Anh ấy làm mất điện thoại thông minh.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He lost his smartphone. | Anh ấy làm mất điện thoại thông minh. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn
He lost his smartphone.
Anh ấy làm mất điện thoại thông minh.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He lost his smartphone. | Anh ấy làm mất điện thoại thông minh. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn