Câu tiếng Anh
He marks the sparrow's fall.
Nghĩa tiếng Việt
Chúa quan tâm đến cả chim sẻ chết.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He marks the sparrow's fall. | Chúa quan tâm đến cả chim sẻ chết. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
He marks the sparrow's fall.
Chúa quan tâm đến cả chim sẻ chết.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He marks the sparrow's fall. | Chúa quan tâm đến cả chim sẻ chết. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn