Câu tiếng Anh
He may start trouble.
Nghĩa tiếng Việt
Hắn ta có thể bắt đầu gây rắc rối.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He may start trouble. | Hắn ta có thể bắt đầu gây rắc rối. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
He may start trouble.
Hắn ta có thể bắt đầu gây rắc rối.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He may start trouble. | Hắn ta có thể bắt đầu gây rắc rối. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn