Câu tiếng Anh
He met with the enemy.
Nghĩa tiếng Việt
Hắn đã gặp kẻ thù.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He met with the enemy. | Hắn đã gặp kẻ thù. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
He met with the enemy.
Hắn đã gặp kẻ thù.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He met with the enemy. | Hắn đã gặp kẻ thù. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn