---
title: >-
  "He might have been a preacher, but he seen things clear." nghĩa là gì? Dịch
  sang tiếng Việt
description: >-
  "He might have been a preacher, but he seen things clear." nghĩa là gì trong
  tiếng Việt? Bản dịch: Ông ta có thể là một mục sư, nhưng lại hiểu sự việc rất 
lang: en
en: 'He might have been a preacher, but he seen things clear.'
vi: 'Ông ta có thể là một mục sư, nhưng lại hiểu sự việc rất sáng suốt.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 56557
---
## Câu tiếng Anh

**He might have been a preacher, but he seen things clear.**

## Nghĩa tiếng Việt

Ông ta có thể là một mục sư, nhưng lại hiểu sự việc rất sáng suốt.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He might have been a preacher, but he seen things clear. | Ông ta có thể là một mục sư, nhưng lại hiểu sự việc rất sáng suốt. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
