---
title: '"He might have scared you then but not now." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "He might have scared you then but not now." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản
  dịch: Anh ấy có thể khiến cô sợ hãi nhưng không phải bây giờ.
lang: en
en: He might have scared you then but not now.
vi: Anh ấy có thể khiến cô sợ hãi nhưng không phải bây giờ.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 191745
---
## Câu tiếng Anh

**He might have scared you then but not now.**

## Nghĩa tiếng Việt

Anh ấy có thể khiến cô sợ hãi nhưng không phải bây giờ.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He might have scared you then but not now. | Anh ấy có thể khiến cô sợ hãi nhưng không phải bây giờ. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
