---
title: '"- He must have been listening." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "- He must have been listening." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: -
  Chắc nãy giờ nó đã nghe.
lang: en
en: '- He must have been listening.'
vi: '- Chắc nãy giờ nó đã nghe.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 49982
---
## Câu tiếng Anh

**- He must have been listening.**

## Nghĩa tiếng Việt

- Chắc nãy giờ nó đã nghe.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| - He must have been listening. | - Chắc nãy giờ nó đã nghe. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
