Câu tiếng Anh
He must have opened it somehow.
Nghĩa tiếng Việt
Hắn hẳn đã có cách nào đó để mở.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He must have opened it somehow. | Hắn hẳn đã có cách nào đó để mở. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
He must have opened it somehow.
Hắn hẳn đã có cách nào đó để mở.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He must have opened it somehow. | Hắn hẳn đã có cách nào đó để mở. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn