---
title: '"He must have recovered." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "He must have recovered." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Chắc ông ấy
  khỏi rồi.
lang: en
en: He must have recovered.
vi: Chắc ông ấy khỏi rồi.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 152945
---
## Câu tiếng Anh

**He must have recovered.**

## Nghĩa tiếng Việt

Chắc ông ấy khỏi rồi.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He must have recovered. | Chắc ông ấy khỏi rồi. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
