Câu tiếng Anh
He must've broken in.
Nghĩa tiếng Việt
Hắn hẳn đã đột nhập vào.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He must've broken in. | Hắn hẳn đã đột nhập vào. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
He must've broken in.
Hắn hẳn đã đột nhập vào.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He must've broken in. | Hắn hẳn đã đột nhập vào. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn