---
title: >-
  "He never had a conviction except Charlie Kane in his life." nghĩa là gì? Dịch
  sang tiếng Việt
description: >-
  "He never had a conviction except Charlie Kane in his life." nghĩa là gì trong
  tiếng Việt? Bản dịch: Ông ấy không có sự tin tưởng nào ngoại trừ Charlie Kan
lang: en
en: He never had a conviction except Charlie Kane in his life.
vi: Ông ấy không có sự tin tưởng nào ngoại trừ Charlie Kane trong cuộc đời ông ấy.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 68966
---
## Câu tiếng Anh

**He never had a conviction except Charlie Kane in his life.**

## Nghĩa tiếng Việt

Ông ấy không có sự tin tưởng nào ngoại trừ Charlie Kane trong cuộc đời ông ấy.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He never had a conviction except Charlie Kane in his life. | Ông ấy không có sự tin tưởng nào ngoại trừ Charlie Kane trong cuộc đời ông ấy. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
