---
title: '"He only opens his mouth when he''s eating." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "He only opens his mouth when he's eating." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản
  dịch: Nó chỉ há miệng khi nó ăn.
lang: en
en: He only opens his mouth when he's eating.
vi: Nó chỉ há miệng khi nó ăn.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 63101
---
## Câu tiếng Anh

**He only opens his mouth when he's eating.**

## Nghĩa tiếng Việt

Nó chỉ há miệng khi nó ăn.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He only opens his mouth when he's eating. | Nó chỉ há miệng khi nó ăn. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
