Câu tiếng Anh
He played baseball after school.
Nghĩa tiếng Việt
Anh ấy chơi bóng chày sau giờ học.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He played baseball after school. | Anh ấy chơi bóng chày sau giờ học. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn
He played baseball after school.
Anh ấy chơi bóng chày sau giờ học.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He played baseball after school. | Anh ấy chơi bóng chày sau giờ học. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn