Câu tiếng Anh
- He ran a kickoff back for a touchdown.
Nghĩa tiếng Việt
Anh ấy đã thực hiện cú kickoff trở lại cho một cú chạm bóng.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| - He ran a kickoff back for a touchdown. | Anh ấy đã thực hiện cú kickoff trở lại cho một cú chạm bóng. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn