---
title: '"He rarely leaves his laboratory." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "He rarely leaves his laboratory." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Anh
  ấy hiếm khi rời khỏi phòng thí nghiệm.
lang: en
en: He rarely leaves his laboratory.
vi: Anh ấy hiếm khi rời khỏi phòng thí nghiệm.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 284273
---
## Câu tiếng Anh

**He rarely leaves his laboratory.**

## Nghĩa tiếng Việt

Anh ấy hiếm khi rời khỏi phòng thí nghiệm.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He rarely leaves his laboratory. | Anh ấy hiếm khi rời khỏi phòng thí nghiệm. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
