---
title: '"He remembered." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: '"He remembered." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Anh ấy đã nhớ ra.'
lang: en
en: He remembered.
vi: Anh ấy đã nhớ ra.
tatoebaEn: 8477049
tatoebaVi: 8961755
source: tatoeba
license: CC BY 2.0 FR
---
## Câu tiếng Anh

**He remembered.**

## Nghĩa tiếng Việt

Anh ấy đã nhớ ra.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He remembered. | Anh ấy đã nhớ ra. |

---
*Nguồn [Tatoeba](https://tatoeba.org) · eword.vn*
