---
title: '"He reversed the charges." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "He reversed the charges." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Cậu ấy được
  thăng chức.
lang: en
en: He reversed the charges.
vi: Cậu ấy được thăng chức.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 136227
---
## Câu tiếng Anh

**He reversed the charges.**

## Nghĩa tiếng Việt

Cậu ấy được thăng chức.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He reversed the charges. | Cậu ấy được thăng chức. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
