---
title: >-
  "He's a wandering monk and a highly revered one too, but nobody knows where
  he…" nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "He's a wandering monk and a highly revered one too, but nobody knows where
  he…" nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Ông ta là nhà sư khất thực và
  rất 
lang: en
en: >-
  He's a wandering monk and a highly revered one too, but nobody knows where he
  is.
vi: >-
  Ông ta là nhà sư khất thực và rất được tôn kính, nhưng không ai biết ông ấy ở
  đâu.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 345336
---
## Câu tiếng Anh

**He's a wandering monk and a highly revered one too, but nobody knows where he is.**

## Nghĩa tiếng Việt

Ông ta là nhà sư khất thực và rất được tôn kính, nhưng không ai biết ông ấy ở đâu.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He's a wandering monk and a highly revered one too, but nobody knows where he is. | Ông ta là nhà sư khất thực và rất được tôn kính, nhưng không ai biết ông ấy ở đâu. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
